Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
Fú sāng
ㄈㄨˊ ㄙㄤ
1
/1
扶桑
Fú sāng
ㄈㄨˊ ㄙㄤ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
Fusang, mythical island of ancient literature, often interpreted as Japan
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bạch Đế thành tối cao lâu - 白帝城最高樓
(
Đỗ Phủ
)
•
Chu sư - 舟師
(
Du Đại Do
)
•
Chư tướng kỳ 4 - 諸將其四
(
Đỗ Phủ
)
•
Kệ - 偈
(
Thiên Y Nghĩa Hoài thiền sư
)
•
Ngẫu thư - 偶書
(
Lưu Xoa
)
•
Nghĩ cổ kỳ 5 - 擬古其五
(
Lý Bạch
)
•
Phú đắc Việt sơn Việt thuỷ - 賦得越山越水
(
Lý Hiếu Quang
)
•
Tam Quốc diễn nghĩa thiên mạt thi - 三國演義篇末詩
(
Khuyết danh Trung Quốc
)
•
Tống Bí thư Triều Giám hoàn Nhật Bản tịnh tự - 送祕書晁監還日本並序
(
Vương Duy
)
•
Tráng du - 壯遊
(
Đỗ Phủ
)