Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

Fú sāng ㄈㄨˊ ㄙㄤ

1/1

扶桑

Fú sāng ㄈㄨˊ ㄙㄤ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

Fusang, mythical island of ancient literature, often interpreted as Japan

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Đế thành tối cao lâu - 白帝城最高樓 (Đỗ Phủ)
• Chu sư - 舟師 (Du Đại Do)
• Chư tướng kỳ 4 - 諸將其四 (Đỗ Phủ)
• Kệ - 偈 (Thiên Y Nghĩa Hoài thiền sư)
• Ngẫu thư - 偶書 (Lưu Xoa)
• Nghĩ cổ kỳ 5 - 擬古其五 (Lý Bạch)
• Phú đắc Việt sơn Việt thuỷ - 賦得越山越水 (Lý Hiếu Quang)
• Tam Quốc diễn nghĩa thiên mạt thi - 三國演義篇末詩 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tống Bí thư Triều Giám hoàn Nhật Bản tịnh tự - 送祕書晁監還日本並序 (Vương Duy)
• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm