Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 2 kết quả:

Rì běn ㄖˋ ㄅㄣˇ • rì běn ㄖˋ ㄅㄣˇ

1/2

日本

Rì běn ㄖˋ ㄅㄣˇ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) Japan
(2) Japanese

Một số bài thơ có sử dụng

• Chinh đông ca kỳ 5 - 征東歌其五 (Hàn Thượng Quế)
• Cứu Trung Quốc thị cứu tự kỷ - 救中國是救自己 (Hồ Chí Minh)
• Đề Tam Nghĩa tháp - 題三義塔 (Lỗ Tấn)
• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)
• Hí đề Vương Tể hoạ sơn thuỷ đồ ca - 戲題王宰畫山水圖歌 (Đỗ Phủ)
• Khốc Triều Khanh Hành - 哭晁卿衡 (Lý Bạch)
• Nhật Bản đao ca - 日本刀歌 (Đường Thuận Chi)
日本

rì běn ㄖˋ ㄅㄣˇ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước Nhật Bản

Một số bài thơ có sử dụng

• Chinh đông ca kỳ 5 - 征東歌其五 (Hàn Thượng Quế)
• Cứu Trung Quốc thị cứu tự kỷ - 救中國是救自己 (Hồ Chí Minh)
• Đề Tam Nghĩa tháp - 題三義塔 (Lỗ Tấn)
• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)
• Hí đề Vương Tể hoạ sơn thuỷ đồ ca - 戲題王宰畫山水圖歌 (Đỗ Phủ)
• Khốc Triều Khanh Hành - 哭晁卿衡 (Lý Bạch)
• Nhật Bản đao ca - 日本刀歌 (Đường Thuận Chi)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm