Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
Míng shān
ㄇㄧㄥˊ ㄕㄢ
1
/1
明山
Míng shān
ㄇㄧㄥˊ ㄕㄢ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
Mingshan district of Benxi city 本溪市, Liaoning
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chí Linh sơn đạo trung kỳ 2 - 至靈山道中其二
(
Lê Thánh Tông
)
•
Dạ phát Viên giang ký Lý Dĩnh Xuyên, Lưu thị lang (thời nhị công biếm ư thử) - 夜發袁江寄李潁川劉侍郎(時二公貶於此)
(
Đới Thúc Luân
)
•
Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 29 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十九
(
Trịnh Hoài Đức
)
•
Lạng Châu vãn cảnh - 諒州晚景
(
Trần Nhân Tông
)
•
Ức Tần Nga - Ngũ nhật di chu Minh Sơn hạ tác - 憶秦娥-五日移舟明山下作
(
Trần Dư Nghĩa
)
•
Văn thái phong lưu - 文采風流
(
Tào Tuyết Cần
)