Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
gē qǔ
ㄍㄜ ㄑㄩˇ
1
/1
歌曲
gē qǔ
ㄍㄜ ㄑㄩˇ
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
ca khúc, khúc hát, bài hát, điệu hát
Từ điển Trung-Anh
song
Một số bài thơ có sử dụng
•
Biệt thi kỳ 3 - 別詩其三
(
Tô Vũ
)
•
Cảm đề “Hoàng ca” thi phẩm - 感題黃歌詩品
(
Vũ Hoàng Chương
)
•
Cửu trú Hàn Sơn phàm kỷ thu - 久住寒山凡幾秋
(
Hàn Sơn
)
•
Hoạ Quảng Bình đồng thành Phiên Sứ Ngọc Trang Hoàng Kiêm tiên sinh thuyên thăng Hà Tĩnh tuần phủ lưu giản nguyên vận kỳ 2 - 和廣平同城藩使玉莊黃兼先生銓陞河靜巡撫留柬原韻其二
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Khai Nguyên hậu nhạc - 開元後樂
(
Tiết Phùng
)
•
Ký Vương Hán Dương - 寄王漢陽
(
Lý Bạch
)
•
Thiên Đức giang đồng chư hữu nhàn toạ - 天德江同諸友閒坐
(
Châu Hải Đường
)
•
Thu phố ca kỳ 14 - 秋浦歌其十四
(
Lý Bạch
)
•
Tiễn Hà phủ Phạm đại nhân lai kinh - 餞河撫範大人來京
(
Đoàn Huyên
)
•
Ức cựu du ký Tiều quận Nguyên tham quân - 憶舊游寄譙郡元參軍
(
Lý Bạch
)