Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
měi féng
ㄇㄟˇ ㄈㄥˊ
1
/1
每逢
měi féng
ㄇㄟˇ ㄈㄥˊ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) every time
(2) on each occasion
(3) whenever
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chiết dương liễu - 折楊柳
(
Viên Hoằng Đạo
)
•
Cửu nguyệt cửu nhật ức Sơn Đông huynh đệ - 九月九日憶山東兄弟
(
Vương Duy
)
•
Ký Đường Sinh - 寄唐生
(
Bạch Cư Dị
)
•
Ký Nguỵ Bằng kỳ 08 - 寄魏鵬其八
(
Giả Vân Hoa
)
•
Lý Thường Kiệt - 李常傑
(
Lý Trần Thản
)
•
Tân nguyệt hý tác ký nữ y - 新月戲作寄女醫
(
Hồ Đắc Hạp
)
•
Thủ 07 - 首07
(
Lê Hữu Trác
)
•
Trần Thương - 陳倉
(
Đinh Gia Hội
)
•
Tú Châu Báo Bản thiền viện hương tăng Văn trưởng lão phương trượng - 秀州報本禪院鄉僧文長老方丈
(
Tô Thức
)
•
Tuế mộ thuật hoài - 歲暮述懷
(
Nguyễn Bảo
)