Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

měi féng ㄇㄟˇ ㄈㄥˊ

1/1

每逢

měi féng ㄇㄟˇ ㄈㄥˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) every time
(2) on each occasion
(3) whenever

Một số bài thơ có sử dụng

• Chiết dương liễu - 折楊柳 (Viên Hoằng Đạo)
• Cửu nguyệt cửu nhật ức Sơn Đông huynh đệ - 九月九日憶山東兄弟 (Vương Duy)
• Ký Đường Sinh - 寄唐生 (Bạch Cư Dị)
• Ký Nguỵ Bằng kỳ 08 - 寄魏鵬其八 (Giả Vân Hoa)
• Lý Thường Kiệt - 李常傑 (Lý Trần Thản)
• Tân nguyệt hý tác ký nữ y - 新月戲作寄女醫 (Hồ Đắc Hạp)
• Thủ 07 - 首07 (Lê Hữu Trác)
• Trần Thương - 陳倉 (Đinh Gia Hội)
• Tú Châu Báo Bản thiền viện hương tăng Văn trưởng lão phương trượng - 秀州報本禪院鄉僧文長老方丈 (Tô Thức)
• Tuế mộ thuật hoài - 歲暮述懷 (Nguyễn Bảo)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm