Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

cāng sāng ㄘㄤ ㄙㄤ

1/1

滄桑

cāng sāng ㄘㄤ ㄙㄤ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) great changes
(2) abbr. of 滄海桑田|沧海桑田[cang1 hai3 sang1 tian2]

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt sơn chi tác - 別山之作 (Phan Huy Thực)
• Chiếm lĩnh Nam Kinh - 占領南京 (Mao Trạch Đông)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 15 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十五 (Trịnh Hoài Đức)
• Huyết thi đề y trung - 血詩題衣中 (Lâm Chiêu)
• Kinh Động Hải đồn ngẫu tác - 經洞海屯偶作 (Phan Huy Ích)
• Nhân dân giải phóng quân chiếm lĩnh Nam Kinh - 人民解放軍佔領南京 (Mao Trạch Đông)
• Quế Lâm thập nhị vịnh kỳ 02 - Đấu Kê sơn - 桂林十二詠其二-鬥雞山 (Phan Huy Thực)
• Tố thi kỳ 02 - 做詩其二 (Khanh Liên)
• Văn nhân khốc - 聞人哭 (Ngô Thì Hoàng)
• Vô đề kỳ 1 - 無題其一 (Trần Phương Bính)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm