Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
bái bái
ㄅㄞˊ ㄅㄞˊ
1
/1
白白
bái bái
ㄅㄞˊ ㄅㄞˊ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) in vain
(2) to no purpose
(3) for nothing
(4) white
Một số bài thơ có sử dụng
•
Hoạ đường xuân - 畫堂春
(
Triệu Trường Khanh
)
•
Như mộng lệnh - 如夢令
(
Nghiêm Nhị
)
•
Quá Dương Châu kỳ 2 - 過揚州其二
(
Tôn Phần
)
•
Thạch cúc - 石菊
(
Ngô Thì Điển
)
•
Tỉnh thế thi - 醒世詩
(
La Trạng Nguyên
)
•
Tự đồng niên - 敘同年
(
Nguyễn Can Mộng
)
•
Vọng kiến Vạn Lý Trường Sa tác tỉnh tự - 望見萬里長沙作井序
(
Lý Văn Phức
)