Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
duān dì
ㄉㄨㄢ ㄉㄧˋ
1
/1
端的
duān dì
ㄉㄨㄢ ㄉㄧˋ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) really
(2) after all
(3) details
(4) particulars
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bách tự lệnh - Kỷ thượng ngưng trần hí hoạ mai nhất chi - 百字令-几上凝塵戲畫梅一枝
(
Hồ Huệ Trai
)
•
Đề Lương trạng nguyên từ - 題梁狀元祠
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Hà Nam đạo trung kỳ 1 - 河南道中其一
(
Phan Huy Ích
)
•
Nguyệt hoa thanh - Lê hoa - 月華清-梨花
(
Chu Thục Chân
)
•
Nhất cử đăng khoa nhật - 一舉登科日
(
Uông Thù
)
•
Thị đồ - 示徒
(
Tuệ Trung thượng sĩ
)
•
Tống Triều Tiên quốc sứ kỳ 2 - 送朝鮮國使其二
(
Lê Quý Đôn
)
•
Tống Trình Dĩ Văn kiêm giản Yết Mạn Thạc - 送程以文兼簡揭曼碩
(
Ngu Tập
)
•
Tự đề - 自題
(
Tuệ Trung thượng sĩ
)
•
Vọng tầm - 望尋
(
Đặng Trần Côn
)