Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

Héng Shān ㄏㄥˊ ㄕㄢ

1/1

衡山

Héng Shān ㄏㄥˊ ㄕㄢ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) Mt Heng in Hunan, southern of the Five Sacred Mountains 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
(2) Hengshan county in Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hunan

Một số bài thơ có sử dụng

• Chu phụng hành - 朱鳳行 (Đỗ Phủ)
• Đáp phúc thiên triều sách sứ kỳ 2 - 答復天朝冊使其二 (Trần Văn Trứ)
• Đề Hành Sơn huyện Văn Tuyên Vương miếu tân học đường, trình Lục tể - 題衡山縣文宣王廟新學堂呈陸宰 (Đỗ Phủ)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 06 - 湖廣歸舟途中作三十韻其六 (Ngô Nhân Tịnh)
• Lỗi Dương hoài Đỗ Thiếu Lăng kỳ 1 (Tiến thoái cách) - 耒陽懷杜少陵其一(進退格) (Phan Huy Thực)
• Phân Mao lĩnh - 分茅嶺 (Ngô Thì Nhậm)
• Quá Nam nhạc nhập Động Đình hồ - 過南嶽入洞庭湖 (Đỗ Phủ)
• Tương Giang chu trung kỳ 1 - 湘江舟中其一 (Khuất Đại Quân)
• Vãn bạc Tương giang - 晚泊湘江 (Tống Chi Vấn)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm