Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

Gāo táng ㄍㄠ ㄊㄤˊ

1/1

高唐

Gāo táng ㄍㄠ ㄊㄤˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

Gaotang county in Liaocheng 聊城[Liao2 cheng2], Shandong

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạc Tùng Tư giang đình - 泊松滋江亭 (Đỗ Phủ)
• Cảm ngộ kỳ 28 - 感遇其二十八 (Trần Tử Ngang)
• Hữu cảm (Phi quan Tống Ngọc hữu vi từ) - 有感(非關宋玉有微辭) (Lý Thương Ẩn)
• Sở cung kỳ 1 - 楚宮其一 (Lý Thương Ẩn)
• Sơn động triêu vân - 山峒朝雲 (Nguyễn Văn Siêu)
• Thần nữ phú - 神女賦 (Tống Ngọc)
• Thiện vị chiếu - 禪位詔 (Khuyết danh Việt Nam)
• Tịch thượng tác - 席上作 (Lý Thương Ẩn)
• Vãn tình (Cao Đường mộ đông tuyết tráng tai) - 晚晴(高唐暮冬雪壯哉) (Đỗ Phủ)
• Vu sơn cao - 巫山高 (Vương Vô Cạnh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm