Có 17 kết quả:

営 doanh塋 doanh嬴 doanh攍 doanh桯 doanh楹 doanh瀛 doanh營 doanh盈 doanh籝 doanh籯 doanh膋 doanh茔 doanh营 doanh謍 doanh贏 doanh赢 doanh

1/17

doanh

U+55B6, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nơi đóng quân
2. mưu sự
3. doanh (gồm 500 lính)

Tự hình

Dị thể

doanh

U+584B, tổng 13 nét, bộ thổ 土 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

mồ mả

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mồ mả, mộ phần. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: "Thiên lí phần oanh vi bái tảo" 千里墳塋違拜掃 (Thanh minh 清明) Xa nghìn dặm, không được bái lạy săn sóc mộ phần (tổ tiên).

Từ điển Thiều Chửu

① Mồ mả, chỗ đất chôn người chết.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mộ, mả, mồ mả: 祖塋 Mồ mả tổ tiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi mộ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

doanh

U+5B34, tổng 16 nét, bộ nữ 女 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. họ Doanh
2. đầy, thừa

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đầy, thừa. ◎Như: "doanh dư" 嬴餘 dư thừa.
2. (Động) Được, thắng. § Thông "doanh" 贏. ◇Sử Kí 史記: "Doanh tắc kiêm khi cữu dữ mẫu" 嬴則兼欺舅與母 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Đắc thắng thì coi thường cả cậu và mẹ.
3. (Động) Gánh vác.
4. (Danh) Họ "Doanh".

Từ điển Thiều Chửu

① Họ Doanh.
② Ðầy, thừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đầy, thừa;
② [Yíng] (Họ) Doanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thắng. Ăn ( nói về sự đánh bạc ) — Dư ra. Tiền lãi ( nói về việc buôn bán ) — Đầy. Đầy đủ — Vòng quanh.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

doanh

U+650D, tổng 19 nét, bộ thủ 手 + 16 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gánh vác công việc.

Tự hình

Dị thể

doanh

U+686F, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Doanh 楹 — Một âm là Thinh.

Tự hình

Dị thể

doanh

U+6979, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cột nhà

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cột nhà, cột nói chung. ◇Tư trị thông giám 資治通鑑: "Tức dĩ đầu kích doanh, lưu huyết bị diện" 即以頭擊楹, 流血被面 (Quang Vũ đế kiến vũ 光武帝建武) Liền lấy đầu đập vào cột nhà, chảy máu trên mặt.
2. (Danh) Lượng từ, đơn vị ngày xưa để đếm số gian nhà. ◎Như: "kỉ doanh" 幾楹 mấy gian. ◇Lâm Thư 林紓: "Ốc ngũ doanh, tiền hiên chủng trúc sổ thập can" 屋五楹, 前軒種竹數十竿 (Thương hà tinh xá hậu hiên kí 蒼霞精舍後軒記) Nhà năm gian, hiên trước trồng trúc mấy chục cây.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cột, tính xem nhà có mấy gian gọi là kỉ doanh 幾楹.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cột nhà;
② (loại) Gian (nhà).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cột chính trong nhà. Cột nhà — Tiếng dùng để đếm số nhà cửa. Chẳng hạn Nhất doanh ( một ngôi nhà ) — Tên người, tức Trịnh Doanh, tức Minh Đô Vương ( 1770-1767 ), làm chúa từ 1740 tới lúc mất. Tác phẩm để lại có Kiền nguyên thi tập, gồm các bài thơ chữ Hán và chữ Nôm.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

doanh

U+701B, tổng 19 nét, bộ thuỷ 水 + 16 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đại dương, biển lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bể lớn. ◎Như: "doanh hải" 瀛海 bể lớn. ◇Vương Sung 王充: "Cửu châu chi ngoại, cánh hữu doanh hải" 九州之外, 更有瀛海 (Đàm thiên 談天) Ở ngoài Cửu Châu, còn có bể lớn.
2. (Danh) Ao, đầm.

Từ điển Thiều Chửu

① Bể.
② Doanh hoàn 瀛寰 thiên hạ, bốn bể muôn nước.
③ Doanh châu 瀛洲 ngày xưa cho là chỗ tiên ở, nay ta gọi các gia quyến nhà người khác là doanh quyến 瀛眷 nghĩa là ca tụng như dòng dõi nhà tiên vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Biển lớn;
② [Yíng] Doanh Châu (theo truyền thuyết là chỗ của tiên ở thời xưa);
③ [Yíng] (Họ) Doanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biển — Ao hồ lớn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

doanh

U+71DF, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nơi đóng quân
2. mưu sự
3. doanh (gồm 500 lính)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nơi quân đội trú đóng. ◎Như: "quân doanh" 軍營 trại quân, nơi đóng quân.
2. (Danh) Đơn vị lục quân, cứ 500 quân gọi là một "doanh".
3. (Động) Mưu cầu. ◎Như: "doanh lợi" 營利 mưu lợi.
4. (Động) Quản lí, cai quản. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: "Chấp chánh doanh sự" 執正營事 (Chủ thuật 主術) Làm chính trị cai quản công việc.
5. (Động) Kiến thiết, kiến tạo. ◇Thanh sử cảo 清史稿: "Doanh thành thuỷ điền lục thiên khoảnh hữu kì" 營成水田六千頃有奇 (Hà cừ chí tứ 河渠志四) Kiến tạo được hơn sáu ngàn khoảnh thuỷ điền.
6. (Động) Mê hoặc, huyễn hoặc. § Thông "huỳnh" 熒. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: "Bất túc dĩ doanh kì tinh thần, loạn kì khí chí" 不足以營其精神, 亂其氣志 (Nguyên đạo 原道) Không đủ làm mê hoặc tinh thần, gây hỗn loạn chí khí vậy.
7. (Động) Đo lường, trắc lượng. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: "Thẩm quan quách chi hậu bạc, doanh khâu lũng chi tiểu đại cao ti bạc hậu chi độ, quý tiện chi đẳng cấp" 審棺槨之厚薄, 營丘壟之小大高卑薄厚之度, 貴賤之等級 (Tiết tang 節喪) Xét bề dày mỏng của quan quách, đo lường mức lớn nhỏ cao thấp dày mỏng của mồ mả, cấp bậc sang hèn.
8. § Cũng đọc là "dinh".

Từ điển Thiều Chửu

① Dinh quân, cứ 500 quân gọi là một doanh.
② Mưu làm, như kinh doanh 經營.
③ Doanh doanh 營營 lượn đi, lượn lại.
④ Tên đất.
⑤ Phần khí của người, cũng đọc là chữ dinh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Doanh trại: 軍營 Doanh trại quân đội;
② Tiểu đoàn: 第二營 Tiểu đoàn 2;
③ (cũ) Doanh (gồm 500 quân lính);
④ (kinh) Kinh doanh, quản lí: 營業 Ngành kinh doanh, doanh nghiệp; 公私合營 Công tư hợp doanh; 國營商店 Cửa hàng quốc doanh;
⑤ Kiếm, mưu (lợi). 【營私】doanh tư [yíngsi] Mưu lợi riêng, kiếm chác: 營私舞弊 Gian lận để kiếm chác;【營生】 doanh sinh [yíngsheng] a. Kiếm ăn, kiếm sống, mưu sinh: 靠打鐵營生 Kiếm ăn bằng nghề rèn; b. (đph) Nghề nghiệp, công việc: 找個營生 Kiếm công ăn việc làm;
⑥ (y) Phần khí của người;
⑦ 【營營】doanh doanh [yíngyíng] (văn) Lượn đi lượn lại;
⑧ [Yíng] Tên đất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trại lính — Tên một đơn vị quân đội của Trung Hoa — Lo lắng làm ăn, lo việc — Làm mê hoặc, rối loạn — Cũng đọc Dinh.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

doanh

U+76C8, tổng 9 nét, bộ mẫn 皿 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đồ đã đựng đầy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tràn đầy, sung mãn. ◇Kim sử 金史: "Tuỳ quân phụ nữ khí trịch ấu trĩ, ai hào doanh lộ" 隨軍婦女棄擲幼稚, 哀號盈路 (Đồ Đan Ngột Điển truyện 徒單兀典傳) Đàn bà đi theo quân bỏ rơi trẻ thơ, kêu khóc đầy đường.
2. (Động) Đầy, đủ. ◇Tả truyện 左傳: "Thả niên vị doanh ngũ thập" 且年未盈五十 (Tương Công tam thập nhất niên 襄公三十一年) Tuổi chưa đầy năm chục.
3. (Động) Tăng thêm. ◇Sử Kí 史記: "Tiến thối doanh súc, dữ thì biến hoá, thánh nhân chi thường đạo dã" 秦王屏左右, 宮中虛無人 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Tiến lui tăng giảm, tuỳ thời biến hoá, đó là cái đạo thường của thánh nhân.
4. (Tính) Thừa thãi. § Thông "doanh" 贏. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: "Trí cầu doanh dư, đãn tự khổ nhĩ" 致求盈餘, 但自苦耳 (Mã Viện truyện 馬援傳) Hết sức cầu cho được dư thừa, cũng chỉ tự làm khổ mình thôi.
5. (Tính) Kiêu ngạo, tự mãn. ◇Dịch Kinh 易經: "Nhân đạo ố doanh nhi hiếu khiêm" 人道惡盈而好謙 (Khiêm quái 謙卦) Đạo người ghét kẻ kiêu căng tự mãn mà thích kẻ khiêm tốn.
6. (Tính) Đầy tràn, phong phú. ◇Tây du kí 西遊記: "Sương điêu hồng diệp lâm lâm sấu, Vũ thục hoàng lương xứ xứ doanh" 霜凋紅葉林林瘦, 雨熟黃粱處處盈 (Đệ tứ thập hồi) Sương tàn lá đỏ rừng xơ xác, Mưa chín kê vàng khắp chốn đầy.
7. Xem: "doanh doanh" 盈盈.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đồ đựng đầy.
② Ðầy đủ, đã đủ số rồi mà lại còn thừa gọi là doanh dư 盈餘.
③ Doanh doanh 盈盈 nhởn nhơ, tả cái dáng con gái yêu kiều.
④ Nông trờ, nước nông mà trong gọi là doanh doanh 盈盈.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Đồ đựng đầy;
② Đầy tràn, tràn trề, ràn rụa: 穀盈倉 Thóc đầy kho; 熱淚盈眶 Nước mắt ràn rụa;
③ Dôi ra, thừa, doanh (thu);
④【盈盈】doanh doanh [yíngyíng] (văn) a. Dáng vẻ yêu kiều, thướt tha (của phụ nữ); b. (Nước) nông và trong, nông sờ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy tràn — Đầy đủ — Dư thừa — Dài. Thò dài, vươn dài ra. Dùng như chữ Doanh 嬴.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

doanh

U+7C5D, tổng 22 nét, bộ trúc 竹 + 16 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lồng tre
2. ống đũa

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lồng tre;
② Ống đũa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lồng, cái giỏ lớn đan bằng tre.

Tự hình

Dị thể

doanh

U+7C6F, tổng 26 nét, bộ trúc 竹 + 20 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái hòm bằng tre

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hòm, rương bện bằng tre. ◇Hán Thư 漢書: "Cố Trâu, Lỗ ngạn viết: Hoàng kim mãn doanh, bất như nhất kinh" 故鄒, 魯諺曰: 黃金滿籯, 不如一經 險道傾仄, 且馳且射 (Vi Hiền truyện 韋賢傳) Cho nên ngạn ngữ nước Lỗ nước Trâu nói rằng: Vàng đầy rương không bằng một cuốn sách.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái hòm đóng bằng tre. Hoàng kim mãn doanh, bất như nhất kinh 黃金滿籯,不如一經 vàng đầy rương không bằng một cuốn kinh sách.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hòm tre, rương tre.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái rương đan bằng tre để đựng đồ đạc, quần áo.

Tự hình

Dị thể

doanh

U+818B, tổng 14 nét, bộ nhục 肉 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mê hoặc. Làm cho mê muội — Mù quáng.

Tự hình

Dị thể

doanh

U+8314, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

mồ mả

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 塋.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 塋

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mộ, mả, mồ mả: 祖塋 Mồ mả tổ tiên.

Tự hình

Dị thể

doanh

U+8425, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nơi đóng quân
2. mưu sự
3. doanh (gồm 500 lính)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 營.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 營

Từ điển Trần Văn Chánh

① Doanh trại: 軍營 Doanh trại quân đội;
② Tiểu đoàn: 第二營 Tiểu đoàn 2;
③ (cũ) Doanh (gồm 500 quân lính);
④ (kinh) Kinh doanh, quản lí: 營業 Ngành kinh doanh, doanh nghiệp; 公私合營 Công tư hợp doanh; 國營商店 Cửa hàng quốc doanh;
⑤ Kiếm, mưu (lợi). 【營私】doanh tư [yíngsi] Mưu lợi riêng, kiếm chác: 營私舞弊 Gian lận để kiếm chác;【營生】 doanh sinh [yíngsheng] a. Kiếm ăn, kiếm sống, mưu sinh: 靠打鐵營生 Kiếm ăn bằng nghề rèn; b. (đph) Nghề nghiệp, công việc: 找個營生 Kiếm công ăn việc làm;
⑥ (y) Phần khí của người;
⑦ 【營營】doanh doanh [yíngyíng] (văn) Lượn đi lượn lại;
⑧ [Yíng] Tên đất.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

doanh

U+8B0D, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 + 10 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nói nhỏ, nói khẽ — Một âm là Hoanh.

Tự hình

Dị thể

doanh

U+8D0F, tổng 20 nét, bộ bối 貝 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kiếm được nhiều
2. thắng bạc

Từ điển Thiều Chửu

① Thừa thãi, kiếm được lời nhiều gọi là doanh.
② Được, đánh bạc được gọi là doanh 贏, thua gọi là thâu 輸. Doanh đắc quỷ đầu mãn nang khẩu 贏得鬼頭滿囊口 (Nguyễn Du 阮攸) kiếm được tiền nhét đầy túi.
③ Chậm trễ.
④ Quá.
⑤ Sáng tỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thắng, được: 足球比賽結果,甲隊贏了 Kết quả cuộc đấu bóng đá, đội A đã thắng;
② Được lời, được lãi;
③ (văn) Chậm trễ;
④ (văn) Quá;
⑤ (văn) Tiến lên;
⑥ (văn) Gánh vác, mang: 贏三日之糧 Gánh lương thực ăn trong ba ngày (Tuân tử: Nghị binh);
⑦ (văn) Tiếp đãi: 以贏諸侯 Để tiếp đãi các nước chư hầu (Tả truyện: Tương công tam thập nhất niên).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thừa ra — Tiền lời trong việc buôn bán — Gánh vác công việc — Thắng. Ăn ( nói về việc đánh bạc ) — Dùng như chữ Doanh 盈.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

doanh

U+8D62, tổng 17 nét, bộ bối 貝 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kiếm được nhiều
2. thắng bạc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 贏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 贏

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thắng, được: 足球比賽結果,甲隊贏了 Kết quả cuộc đấu bóng đá, đội A đã thắng;
② Được lời, được lãi;
③ (văn) Chậm trễ;
④ (văn) Quá;
⑤ (văn) Tiến lên;
⑥ (văn) Gánh vác, mang: 贏三日之糧 Gánh lương thực ăn trong ba ngày (Tuân tử: Nghị binh);
⑦ (văn) Tiếp đãi: 以贏諸侯 Để tiếp đãi các nước chư hầu (Tả truyện: Tương công tam thập nhất niên).

Tự hình

Dị thể