Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

tứ nguyệt

1/1

四月

tứ nguyệt

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tháng tư

Một số bài thơ có sử dụng

• Đả mạch - 打麥 (Trương Thuấn Dân)
• Hoa gian tập tự - 花間集敘 (Âu Dương Quýnh)
• Hồ Châu lạc - 湖州樂 (Tôn Phần)
• Hung niên kỳ 4 - 凶年其四 (Nguyễn Khuyến)
• Khổ vũ hành - 苦雨行 (Phương Hồi)
• Sơn Đan đề bích - 山丹題壁 (Dương Nhất Thanh)
• Thiên Du quán Vạn Phong đình - 天遊觀萬峰亭 (Chu Di Tôn)
• Trinh Nguyên thập tứ niên hạn thậm kiến quyền môn di thược dược hoa - 貞元十四年旱甚見權門移芍藥花 (Lã Ôn)
• Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Hồ Chí Minh)
• Tự Thiên Trường phủ phiêu quá hải khẩu ngộ phong - 自天長府漂過海口遇風 (Nguyễn Phi Khanh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm