Có 1 kết quả:

khẳng
Âm Hán Việt: khẳng
Âm Pinyin: kěn
Unicode: U+808E
Tổng nét: 6
Bộ: nhục 肉 (+2 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶フ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

1/1

khẳng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. được, đồng ý
2. há, há sao (như khởi 豈)

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “khẳng” 肯.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ khẳng 肯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 肯.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khẳng肯.