Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: ích
Unicode: U+FAA6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FAA6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Anh Vũ châu tức sự - 鸚鵡洲即事 (Thôi Đồ)
• Bệnh trung thuật hoài - 病中述懷 (Ngô Thì Ức)
• Lục nguyệt nhị thập thất nhật túc Giáp Thạch - 六月二十七日宿硤石 (Vương Quốc Duy)
• Mạn hứng - 漫興 (Nguyễn Du)
• Nhĩ thuỷ tình lưu - 珥水晴流 (Khuyết danh Việt Nam)
• Quan Chu nhạc phú - 觀周樂賦 (Nguyễn Nhữ Bật)
• Quan đẩu kê - 觀斗雞 (Ngô Thì Hoàng)
• Tần Mục Công mộ - 秦穆公墓 (Tô Thức)
• Thủ 42 - 首42 (Lê Hữu Trác)
• Tự Hạ Khẩu chí Anh Vũ châu tịch vọng Nhạc Dương ký Nguyên trung thừa - 自夏口至鸚鵡洲夕望岳陽寄源中丞 (Lưu Trường Khanh)
• Bệnh trung thuật hoài - 病中述懷 (Ngô Thì Ức)
• Lục nguyệt nhị thập thất nhật túc Giáp Thạch - 六月二十七日宿硤石 (Vương Quốc Duy)
• Mạn hứng - 漫興 (Nguyễn Du)
• Nhĩ thuỷ tình lưu - 珥水晴流 (Khuyết danh Việt Nam)
• Quan Chu nhạc phú - 觀周樂賦 (Nguyễn Nhữ Bật)
• Quan đẩu kê - 觀斗雞 (Ngô Thì Hoàng)
• Tần Mục Công mộ - 秦穆公墓 (Tô Thức)
• Thủ 42 - 首42 (Lê Hữu Trác)
• Tự Hạ Khẩu chí Anh Vũ châu tịch vọng Nhạc Dương ký Nguyên trung thừa - 自夏口至鸚鵡洲夕望岳陽寄源中丞 (Lưu Trường Khanh)