Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Unicode: U+2E9C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Một số bài thơ có sử dụng
• Cửu nhật yến - 九日宴 (Trương Ngạc)
• Đà giang tiểu bạc - 陀江小泊 (Lê Thánh Tông)
• Giá cô thiên - Đại nhân phú kỳ 2 - 鷓鴣天-代人賦其二 (Tân Khí Tật)
• Nam Ông mộng lục tự - 南翁夢錄序 (Hồ Nguyên Trừng)
• Sinh tra tử (Xuân tâm như đỗ quyên) - 生查子(春心如杜鵑) (Hướng Tử Nhân)
• Sơn phòng xuân sự kỳ 1 - 山房春事其一 (Sầm Tham)
• Trường An nguyệt dạ dữ hữu nhân thoại Cố Sơn - Cố nhân - 長安月夜與友人話故山-故人 (Triệu Hỗ)
• Tư quy - 思歸 (Trữ Vịnh)
• Vọng Lư sơn bộc bố - 望廬山瀑布 (Lý Bạch)
• Vô đề (Kinh hành địa thượng tận kỳ trân) - 無題(經行地上盡奇珍) (Phạm Kỳ)
• Đà giang tiểu bạc - 陀江小泊 (Lê Thánh Tông)
• Giá cô thiên - Đại nhân phú kỳ 2 - 鷓鴣天-代人賦其二 (Tân Khí Tật)
• Nam Ông mộng lục tự - 南翁夢錄序 (Hồ Nguyên Trừng)
• Sinh tra tử (Xuân tâm như đỗ quyên) - 生查子(春心如杜鵑) (Hướng Tử Nhân)
• Sơn phòng xuân sự kỳ 1 - 山房春事其一 (Sầm Tham)
• Trường An nguyệt dạ dữ hữu nhân thoại Cố Sơn - Cố nhân - 長安月夜與友人話故山-故人 (Triệu Hỗ)
• Tư quy - 思歸 (Trữ Vịnh)
• Vọng Lư sơn bộc bố - 望廬山瀑布 (Lý Bạch)
• Vô đề (Kinh hành địa thượng tận kỳ trân) - 無題(經行地上盡奇珍) (Phạm Kỳ)