Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Unicode: U+2ECA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ phong kỳ 23 (Thu lộ bạch như ngọc) - 古風其二十三(秋露白如玉) (Lý Bạch)
• Côn Sơn ca - 崑山歌 (Nguyễn Trãi)
• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)
• Gia Định tam thập cảnh - Chu thổ sừ vân - 嘉定三十景-朱土鋤雲 (Trịnh Hoài Đức)
• Hiểu quá Hương giang - 曉過香江 (Cao Bá Quát)
• Hương Cần - 香芹 (Tùng Thiện Vương)
• Nghĩ cổ kỳ 4 - 拟古其四 (Đào Tiềm)
• Quá Chân Luật sư cựu viện - 過真律師舊院 (Khúc Tín Lăng)
• Tảo thu khổ nhiệt đồi án tương nhưng - 早秋苦熱堆案相仍 (Đỗ Phủ)
• Tân đình ngẫu đề kỳ 2 - 新庭偶題其二 (Trần Danh Án)
• Côn Sơn ca - 崑山歌 (Nguyễn Trãi)
• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)
• Gia Định tam thập cảnh - Chu thổ sừ vân - 嘉定三十景-朱土鋤雲 (Trịnh Hoài Đức)
• Hiểu quá Hương giang - 曉過香江 (Cao Bá Quát)
• Hương Cần - 香芹 (Tùng Thiện Vương)
• Nghĩ cổ kỳ 4 - 拟古其四 (Đào Tiềm)
• Quá Chân Luật sư cựu viện - 過真律師舊院 (Khúc Tín Lăng)
• Tảo thu khổ nhiệt đồi án tương nhưng - 早秋苦熱堆案相仍 (Đỗ Phủ)
• Tân đình ngẫu đề kỳ 2 - 新庭偶題其二 (Trần Danh Án)