Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

trung lập

1/1

中立

trung lập

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trung lập

Từ điển trích dẫn

1. Đứng giữa, không thiên về bên nào.

Một số bài thơ có sử dụng

• Dưỡng trúc ký - 養竹記 (Bạch Cư Dị)
• Hán Dương phủ huyện nhị mạc tân Nguỵ, Kim nhị ký thất các tương hoạ phiến khẩn dư đề vịnh, kỳ nhất lưỡng mỹ nhân ngô đồng hạ quan thư, kỳ nhất mỹ nhân ngô hạ khiết chỉ như hữu sở tư, nha hoàn chấp liễu chi thị trắc, kỳ nhất mỹ nhân tùng hạ thừa lương, kỳ nhất mặc lan, dư nhân tửu tịch huân tâm viện bút tắc trách kỳ 2 - 漢陽府縣二幕賓魏金二記室各將畫扇懇余題咏其一兩美人梧桐下觀書其一美人梧下囓指如有所思丫鬟執柳枝侍側其一美人松下乘凉其一墨闌余因酒席熏心援筆塞責其二 (Trịnh Hoài Đức)
• Nhất sơn - 一山 (Trần Thái Tông)
• Tuyệt mệnh thi - 絕命詩 (Trần Cao Vân)
• Vịnh dĩ nhân dữ thiên địa vạn vật vi nhất thể khắc ấn chương thi - 詠以人與天地萬物為一體刻印章詩 (Từ Nguyên Kiệt)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm