Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

đan trì

1/1

丹墀

đan trì

Từ điển trích dẫn

1. Thềm son. Nghĩa bóng: Chỉ cung vua.

Một số bài thơ có sử dụng

• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi - 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Nguyễn Chỉ Tín)
• Cung từ - 宮詞 (Lâm Hồng)
• Đề Tô thị từ đường - 題蘇氏祠堂 (Phan Đình Phùng)
• Hàn bi - 韓碑 (Lý Thương Ẩn)
• Hỉ văn quan quân dĩ lâm tặc cảnh, nhị thập vận - 喜聞官軍已臨賊境二十韻 (Đỗ Phủ)
• Quảng Nam bố chính sứ dĩ học hạnh ưu trường vi nhân điềm đạm sớ cử phụng tuyên triệu cáo bệnh đắc chỉ - 廣南布政使以學行優長為人恬淡疏舉奉宣召告病得旨 (Phạm Văn Nghị)
• Tái bộ chủ nhân - 再步主人 (Phan Đình Phùng)
• Tống tiên phong tướng quân Nguyễn Văn Thành tiến chinh Bình Thuận trấn - 送先鋒將軍阮文誠進征平順鎮 (Trịnh Hoài Đức)
• Tống tư mã nhập kinh - 送司馬入京 (Đỗ Phủ)
• Tương ứng thí thư trình hữu nhân kỳ 3 - Ngô diệp lạc - 將應試書呈友人其三-梧葉落 (Nguyễn Văn Giao)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm