Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
kim niên
1
/1
今年
kim niên
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
năm nay
Từ điển trích dẫn
1. Năm nay.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Ất Hợi niên cửu nguyệt cửu nhật - 乙亥年九月九日
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Hậu đình hoa phá tử kỳ 1 - 後庭花破子其一
(
Nguyên Hiếu Vấn
)
•
Hoa hạ chước tửu ca - 花下酌酒歌
(
Đường Dần
)
•
Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 18 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其十八
(
Ngô Nhân Tịnh
)
•
Phong Xuyên huyện thứ vận điển bạ Ngưu Sĩ Lương - 封川縣次韻典簿牛士良
(
Trương Dĩ Ninh
)
•
Quy nhạn kỳ 1 (Vạn lý Hành Dương nhạn) - 歸雁其一(萬里衡陽雁)
(
Đỗ Phủ
)
•
Thứ vận Khổng Nghị Phủ “Cửu hạn dĩ nhi thậm vũ” kỳ 1 - 次韻孔毅甫久旱已而甚雨其一
(
Tô Thức
)
•
Trường tương tư (Cửu nguyệt tây phong hưng) - 長相思(九月西風興)
(
Bạch Cư Dị
)
•
U Châu tân tuế tác - 幽州新歲作
(
Trương Duyệt
)
•
Vi viên ngoại gia hoa thụ ca kỳ 1 - 韋員外家花樹歌其一
(
Sầm Tham
)