Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

lai niên

1/1

來年

lai niên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

năm sau, năm tới

Từ điển trích dẫn

1. Năm sau, năm tới. § Cũng như “minh niên” 明年.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Năm sau.

Một số bài thơ có sử dụng

• Canh Tuất trừ tịch - 庚戌除夕 (Phạm Đình Hổ)
• Đại Đê khúc - 大堤曲 (Lưu Cơ)
• Định phong ba - Nam Hải quy tặng Vương Định Quốc thị nhân ngụ nương - 定風波-南海歸贈王定國侍人寓娘 (Tô Thức)
• Gia đệ kiến Tiêu đô đốc thị tảo mai thi, nhân canh kỳ vận dĩ tặng - 家弟見簫都督示早梅詩因賡其韻以贈 (Trần Nguyên Đán)
• Hạ từ - 夏詞 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Hạo ca hành - 浩歌行 (Bạch Cư Dị)
• Ngộ Tam Đăng Phạm công Đăng Giảng - 遇三登范公登講 (Bùi Văn Dị)
• Nhân hồi gia tu tổ đường dữ hương cựu hữu - 人回家修祖堂與鄉舊友 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Thu đăng Sầm Dương thành kỳ 2 - 秋登涔陽城其二 (Lý Quần Ngọc)
• Trường An thanh minh ngôn hoài - 長安清明言懷 (Cố Phi Hùng)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm