Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

quang chiếu

1/1

光照

quang chiếu

Từ điển trích dẫn

1. Chiếu sáng.
2. Soi sáng rực rỡ khắp nơi. ◇Quốc ngữ 國語: “Thiên minh địa đức, quang chiếu tứ hải” 天明地德, 光照四海 (Trịnh ngữ 鄭語).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rọi sáng. Như Quang cố 光顧.

Một số bài thơ có sử dụng

• Chuyết tác thu hạ quan thư - 拙作秋下觀書 (Ngô Chi Lan)
• Đinh Mùi sơ xuân, khâm ban hành Sơn Nam xứ tham chính, bái mệnh cung kỷ - 丁未初春,欽頒行山南處參政,拜命恭紀 (Phan Huy Ích)
• Phúc chu kỳ 2 - 覆舟其二 (Đỗ Phủ)
• Tặng bắc sứ Tát Chỉ Ngoã, Văn Tử Phương - 贈北使撒只瓦,文子方 (Trần Minh Tông)
• Tần vương ẩm tửu - 秦王飲酒 (Lý Hạ)
• Thanh Viễn đạo sĩ dưỡng hạc giản - 清遠道士養鶴澗 (Tiền Tải)
• Thu hạ quan thư - 楸下觀書 (Hoàng Đức Lương)
• Thử thời vô thường kệ - 此時無常偈 (Trần Thái Tông)
• Tống bắc sứ An Lỗ Uy, Lý Cảnh Sơn - 送北使安魯威,李景山 (Trần Anh Tông)
• Vị Xuyên điền gia - 渭川田家 (Vương Duy)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm