Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

công chủ

1/1

公主

công chủ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

công chúa

Từ điển trích dẫn

1. Con gái của thiên tử hoặc quốc vương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con gái của vua. Ta thường đọc trại thành Công chúa.

Một số bài thơ có sử dụng

• A Kiều oán - 阿嬌怨 (Lưu Vũ Tích)
• Bạch Hạc Thông Thánh quán chung ký - 白鶴通聖觀鐘記 (Hứa Tông Đạo)
• Cổ tòng quân hành - 古從軍行 (Lý Kỳ)
• Du Thái Bình công chúa sơn trang - 遊太平公主山莊 (Hàn Dũ)
• Khai Nghiêm tự bi ký - 開嚴寺碑記 (Trương Hán Siêu)
• Lưu Hoa Môn - 留花門 (Đỗ Phủ)
• Quá Hoành Sơn - 過橫山 (Ngô Thì Nhậm)
• Tống tòng ông trung thừa phụng sứ Hiệt Kiết Tư kỳ 2 - 送從翁中丞奉使黠戛斯其二 (Triệu Hỗ)
• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)
• Vô đề tứ thủ kỳ 4 (Hà xứ ai tranh tuỳ cấp quản) - 無題四首其四(何處哀箏隨急管) (Lý Thương Ẩn)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm