Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
công đồng
1
/1
公同
công đồng
Từ điển trích dẫn
1. Cùng nhau. § Cũng nói “cộng đồng” 共同.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cùng nhau, chung nhau. Chỉ một tổ chức rộng lớn bao gồm tất cả những người có cùng một mối liên hệ nào. Cũng chỉ một cuộc hội họp rộng lớn.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Đề Trinh Sơn tự - 題貞山寺
(
Ngô Thì Sĩ
)
•
Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑
(
Hồ Nguyên Trừng
)
•
Tế Lâm dạ khốc - 細林夜哭
(
Hạ Hoàn Thuần
)