Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
phân tâm
1
/1
分心
phân tâm
Từ điển trích dẫn
1. Lòng chia ra nhiều việc.
2. Rối trí.
3. ★Tương phản: “chuyên tâm” 專心, “chuyên nhất” 專一.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lòng dạ bị chia ra, không để lòng riêng vào việc gì được — Chia xẻ tâm trạng mà tìm hiểu.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫
(
Hồ Chí Minh
)
•
Hoạ lang trung Mặc Si tiên sinh dạ vũ bất mị độc báo cảm tác nguyên vận - 和郎中墨癡先生夜雨不寐讀報感作原韻
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Hoạ Lý thượng xá “Đông nhật thư sự” - 和李上舍冬日書事
(
Hàn Câu
)