Có 1 kết quả:

phân khâm

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Biệt li, chia tay. ☆Tương tự: “phân duệ” . ◇La Nghiệp : “Thu đình trướng vọng biệt quân sơ, Chiết liễu phân khâm thập tải dư” , (Đồ trung kí hữu nhân ) Sân thu buồn từ biệt bạn mới ngày nào, Ngắt liễu chia tay (thấm thoát) đã hơn mười năm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Phân duệ .

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0