Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

khả ai

1/1

可哀

khả ai

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khốn khổ, cùng khổ

Một số bài thơ có sử dụng

• Độc điếu nghĩa dân trận tử văn - 讀吊義民陣死文 (Mai Am công chúa)
• Kỷ Hợi tạp thi kỳ 125 - 己亥杂诗其一二五 (Cung Tự Trân)
• Lãng đào sa kỳ 3 - 浪淘沙其三 (Thang Trân)
• Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Nguyễn Du)
• Ngọc Chân công chúa biệt quán khổ vũ tặng Vệ Uý Trương Khanh kỳ 1 - 玉真公主別館苦雨贈衛尉張卿其一 (Lý Bạch)
• Thập bất hài kỳ 10 - 十不諧其十 (Thanh Tâm tài nhân)
• Thuỷ tiên - 水仙 (Nguyễn Khuyến)
• Văn Gia Định thành hiệp tổng trấn Tĩnh Viễn hầu Ngô Nhữ Sơn Công bộ thượng thư phó âm ai tác - 聞嘉定城協總鎮靜遠侯吳汝山工部尚書訃音哀作 (Trịnh Hoài Đức)
• Vịnh cúc kỳ 2 - 詠菊其二 (Nguyễn Khuyến)
• Vịnh mai - 詠梅 (Nguyễn Khuyến)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm