Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
hô hào
1
/1
呼號
hô hào
Từ điển trích dẫn
1. Kêu gọi, cổ động.
2. Kêu gào.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kêu gào lớn tiếng — Lớn tiếng kêu gọi người khác làm việc gì.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Giang đầu tứ vịnh - Khê xích - 江頭四詠-鸂鶒
(
Đỗ Phủ
)
•
Hữu hoài Thai châu Trịnh thập bát tư hộ Kiền - 有懷臺州鄭十八司戶虔
(
Đỗ Phủ
)
•
Liên tử - 蓮子
(
Tuệ Tĩnh thiền sư
)
•
Mễ thố - 米醋
(
Tuệ Tĩnh thiền sư
)
•
Thu thanh phú - 秋聲賦
(
Âu Dương Tu
)
•
Thương Ngô thượng thuỷ ngẫu thành - 蒼梧上水偶成
(
Phan Huy Thực
)
•
Tống trùng biểu điệt Vương Lệ bình sự sứ Nam Hải - 送重表侄王砅評事使南海
(
Đỗ Phủ
)