Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tráng niên
1
/1
壯年
tráng niên
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tuỗi trẻ trung, mạnh khoẻ.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bức trắc hành tặng Tất Diệu [Bức trắc hành tặng Tất Tứ Diệu] - 逼仄行贈畢曜【逼側行贈畢四曜】
(
Đỗ Phủ
)
•
Chế giang chu hành - 制江舟行
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Di Xuân văn dư vi Phạm thị chi du ký tặng tam tuyệt, thứ vận thù chi kỳ 1 - 怡春聞予為范氏之遊寄贈三絕次韻酬之其一
(
Cao Bá Quát
)
•
Mộ xuân đề Nhương Tây tân nhẫm thảo ốc kỳ 4 - 暮春題瀼西新賃草屋其四
(
Đỗ Phủ
)
•
Ngu mỹ nhân kỳ 1 - Thính vũ - 虞美人其一-聽雨
(
Tưởng Tiệp
)
•
Phỏng hiến ty cựu du - 訪憲司舊遊
(
Phan Huy Ích
)
•
Sùng Nghĩa lý trệ vũ - 崇義里滯雨
(
Lý Hạ
)
•
Tân Mão xuân tự lạc - 辛卯春自樂
(
Nguyễn Hữu Thăng
)
•
Tương phùng hành - 相逢行
(
Lý Bạch
)
•
Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅
(
Nguyễn Du
)