Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

di do

1/1

夷猶

di do

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “di do” 夷由.

Một số bài thơ có sử dụng

• Chu hành há Thanh Khê nhân cố nhân ký biệt tòng du chư đệ tử - 舟行下清溪因故人寄別從遊諸弟子 (Cao Bá Quát)
• Đại nội tặng biệt kỳ 2 - 代內贈別其二 (Tôn Phần)
• Phụng hoạ Lỗ Vọng nhàn cư tạp đề - Song thanh khê thượng tứ - 奉和魯望閑居雜題—雙聲溪上思 (Bì Nhật Hưu)
• Tương quân - 湘君 (Khuất Nguyên)
• Vô đề (Vạn lý phong ba nhất diệp chu) - 無題(萬里風波一葉舟) (Lý Thương Ẩn)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm