Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hàn huyên

1/1

寒暄

hàn huyên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hàn huyên, cùng nhau tâm sự

Từ điển trích dẫn

1. Ấm và lạnh, lời hỏi han gặp gỡ nhau. ☆Tương tự: “hàn ôn” 寒溫, “huyên lương” 暄涼.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bối Khê Phật Tổ chủng - 貝溪佛祖種 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Dịch xá mộng cố biểu đệ Nhân Sơn - 驛舍夢故表弟仁山 (Trịnh Hoài Đức)
• Đề “Hội ngộ” truyện kỳ 1 - 題會遇傳其一 (Ngô Thì Sĩ)
• Hạ trung tiếp đáo khuê vi hung tấn ai cảm kỷ thực (thất ngôn cổ phong thập nhị vận) - 夏中接到閨幃凶訊哀感紀實(七言古風拾貳韻) (Phan Huy Ích)
• Hoạ Bắc Hà Đặng Trần Thường đầu Nam tự tự nguyên vận - 和北河鄧陳常投南自叙原韻 (Trịnh Hoài Đức)
• Lĩnh ngoại thủ tuế - 嶺外守歲 (Lý Đức Dụ)
• Lĩnh ngoại thủ tuế - 嶺外守歲 (Lý Phúc Nghiệp)
• Toàn Châu khách trung đoan ngọ - 全州客中端午 (Lê Quang Định)
• Vô Tận thượng nhân Đông Lâm thiền cư - 無盡上人東林禪居 (Lý Kỳ)
• Vu sơn cao - 巫山高 (Hoàng Phủ Nhiễm)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm