Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
thành nhân
1
/1
成人
thành nhân
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
trưởng thành, người lớn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nên người — Người đã lớn khôn.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Đãng 7 - 蕩 7
(
Khổng Tử
)
•
Đề Ngọc Thanh quán - 題玉清館
(
Nguyễn Trãi
)
•
Giá cô thiên (Dục thướng cao lâu khứ tỵ sầu) - 鷓鴣天(欲上高樓去避愁)
(
Tân Khí Tật
)
•
Mãn giang hồng - Giang hành hoạ Dương Tế Ông vận - 滿江紅-江行和楊濟翁韻
(
Tân Khí Tật
)
•
Minh Đạo gia huấn - 明道家訓
(
Trình Hạo
)
•
Nguyên dạ - 元夜
(
Chu Thục Chân
)
•
Tạ tiên bối Phòng ký niệm chuyết thi thậm đa, dị nhật ngẫu hữu thử ký - 謝先輩防記念拙詩甚多,異日偶有此寄
(
Lý Thương Ẩn
)
•
Tân Mùi lạp ký chư ấu tử đồng tôn xuân sam thư giới - 辛未臘寄諸幼子童孫春衫書戒
(
Vũ Phạm Khải
)
•
Tỉ Can mộ - 比干墓
(
Nguyễn Du
)
•
Tư trai 5 - 思齊
(
Khổng Tử
)