Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

sở đắc

1/1

所得

sở đắc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mình thâu được. Lợi lộc có được — Điều học hỏi được. Sức học.

Một số bài thơ có sử dụng

• Chu trung vịnh hoài - 舟中詠懷 (Lê Cảnh Tuân)
• Di chúc văn - 遺囑文 (Nguyễn Khuyến)
• Độc Mạnh Giao thi kỳ 1 - 讀孟郊詩其一 (Tô Thức)
• Hạo ca hành - 浩歌行 (Bạch Cư Dị)
• Hoa Nguyên thi thảo tự - 華原詩草序 (Lê Lương Thận)
• Ký tặng thi tăng Tú Công - 寄贈詩僧秀公 (Tư Không Đồ)
• Quá Tống trạng nguyên Phùng Kinh cố trạch - 過宋狀元馮京故宅 (Ngô Thì Nhậm)
• Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Nguyễn Du)
• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)
• Tự cảnh kỳ 1 - 自警其一 (Nguyễn Văn Siêu)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm