Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
cứu sinh
1
/1
救生
cứu sinh
Từ điển trích dẫn
1. Cứu giúp chúng sinh.
2. Cứu sinh mạng, cứu khỏi chết. ◎Như: “cứu sinh y” 救生衣 áo phao cứu sinh (giúp cho người té xuống nước khỏi bị chết đuối).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp cho được sống, thoát chết.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Hán Cao Tổ - 漢高祖
(
Trần Anh Tông
)
•
Sở kiến hành - 所見行
(
Nguyễn Du
)