Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

đẩu bính

1/1

斗柄

đẩu bính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chuôi sao Bắc đẩu, chỉ ba ngôi sao, từ ngôi thứ năm tới ngôi thứ bảy, của bảy ngôi sao Bắc đẩu, trông giống hình cái chuôi cầm của cái soong.

Một số bài thơ có sử dụng

• Ất Sửu niên xuân nhật ngẫu thành - 乙丑年春日偶成 (Ngô Nhân Tịnh)
• Điệp luyến hoa - Tảo hành - 蝶戀花-早行 (Chu Bang Ngạn)
• Hành lộ nan kỳ 04 - 行路難其四 (Tiền Trừng Chi)
• Lĩnh ngoại thủ tuế - 嶺外守歲 (Lý Đức Dụ)
• Lĩnh ngoại thủ tuế - 嶺外守歲 (Lý Phúc Nghiệp)
• Phong Kinh chu trung - 風涇舟中 (Cống Sư Thái)
• Tặng Vương nhị thập tứ thị ngự Khế tứ thập vận - 贈王二十四侍禦契四十韻 (Đỗ Phủ)
• Thất tịch (Đẩu bính tây chuyển hoả luân thu) - 七夕(斗柄西轉火輪收) (Phạm Nhân Khanh)
• Thiên Hựu môn đãi thự - 天祐門待曙 (Nguyễn Thiên Tích)
• Trường Lô chu trung dạ toạ - 長蘆舟中夜坐 (Doãn Đình Cao)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm