Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

tảo tri

1/1

早知

tảo tri

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biết sớm, biết trước khi việc xảy ra.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đăng Tổng Trì các - 登總持閣 (Sầm Tham)
• Đinh Mùi cửu nguyệt thuỷ Đam Đam đê quyết - 丁未九月大水耽耽堤決 (Bùi Tông Hoan)
• Giải muộn - 解悶 (Bùi Văn Dị)
• Giải muộn kỳ 04 - 解悶其四 (Đỗ Phủ)
• Giang Nam khúc - 江南曲 (Lý Ích)
• Song Tỉnh đồ - 雙井圖 (Từ Đắc Chi)
• Tàm phụ từ - 蠶婦詞 (Tôn Phần)
• Trường tương tư - 長相思 (Lương Ý Nương)
• Vịnh giải - 詠蟹 (Bì Nhật Hưu)
• Vũ miếu - 禹廟 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm