Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tảo tri
1
/1
早知
tảo tri
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Biết sớm, biết trước khi việc xảy ra.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Đăng Tổng Trì các - 登總持閣
(
Sầm Tham
)
•
Đinh Mùi cửu nguyệt thuỷ Đam Đam đê quyết - 丁未九月大水耽耽堤決
(
Bùi Tông Hoan
)
•
Giải muộn - 解悶
(
Bùi Văn Dị
)
•
Giải muộn kỳ 04 - 解悶其四
(
Đỗ Phủ
)
•
Giang Nam khúc - 江南曲
(
Lý Ích
)
•
Song Tỉnh đồ - 雙井圖
(
Từ Đắc Chi
)
•
Tàm phụ từ - 蠶婦詞
(
Tôn Phần
)
•
Trường tương tư - 長相思
(
Lương Ý Nương
)
•
Vịnh giải - 詠蟹
(
Bì Nhật Hưu
)
•
Vũ miếu - 禹廟
(
Đỗ Phủ
)