Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 2 kết quả:
thì tiết
•
thời tiết
1
/2
時節
thì tiết
phồn thể
Từ điển phổ thông
thời tiết, tiết trời
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cửu nguyệt đối cúc canh ngự chế thi vận - 九月對菊賡御制詩韻
(
Trần Nguyên Đán
)
•
Dương Quan dẫn - 陽關引
(
Khấu Chuẩn
)
•
Điền gia (Tân kiến thước hàm đình thụ chi) - 田家(新見鵲銜庭樹枝)
(
Trương Lỗi
)
•
Đoàn Tính lâm hành bả tửu vi biệt, tẩu bút dữ chi - 段併臨行把酒為別走筆與之
(
Cao Bá Quát
)
•
Hà Mãn Tử - 何滿子
(
Mao Văn Tích
)
•
Hậu thập dư nhật phục chí - 後十餘日復至
(
Tô Thức
)
•
Hoạ Liễu Á Tử tiên sinh - 和柳亞子先生
(
Mao Trạch Đông
)
•
Niệm nô kiều - 念奴嬌
(
Trình Cai
)
•
Thất đề - 失題
(
Chu Tộ
)
•
Trùng cửu hậu kiến tân cúc - 重九後見新菊
(
Trịnh Giải
)
時節
thời tiết
phồn thể
Từ điển phổ thông
thời tiết, tiết trời
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khí hậu của từng mùa.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Dương Quan dẫn - 陽關引
(
Khấu Chuẩn
)
•
Hảo sự cận - 好事近
(
Lý Thanh Chiếu
)
•
Hậu thập dư nhật phục chí - 後十餘日復至
(
Tô Thức
)
•
Hoán khê sa (Dục ký sầu tâm sóc nhạn biên) - 浣溪沙(欲寄愁心朔雁邊)
(
Nạp Lan Tính Đức
)
•
Mô ngư nhi - Đắc cố nhân viễn tín - 摸魚兒-得故人遠信
(
Tùng Thiện Vương
)
•
Niệm nô kiều - 念奴嬌
(
Lâm Hồng
)
•
Thanh minh - 清明
(
Hồ Chí Minh
)
•
Thanh minh - 清明
(
Đỗ Mục
)
•
Thấm viên xuân - Thưởng xuân từ - 沁園春-賞春詞
(
Phùng Khắc Khoan
)
•
Trường đình oán - Cựu cư hữu cảm - 長亭怨-舊居有感
(
Trương Viêm
)