Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

bằng hữu

1/1

朋友

bằng hữu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bằng hữu, bạn bè, bạn hữu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bạn bè.

Một số bài thơ có sử dụng

• Chí phụ thủ tán - 鷙婦守贊 (Nguyễn Hành)
• Gia lạc 4 - 假樂 4 (Khổng Tử)
• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)
• Tang nhu 14 - 桑柔 14 (Khổng Tử)
• Tang nhu 9 - 桑柔 9 (Khổng Tử)
• Tặng Đinh Dực - 贈丁翼 (Tào Thực)
• Thứ vận Khổng Nghị Phủ “Cửu hạn dĩ nhi thậm vũ” kỳ 1 - 次韻孔毅甫久旱已而甚雨其一 (Tô Thức)
• Trữ từ tự cảnh văn - 抒辭自警文 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Tử lăng châu ca - 紫菱洲歌 (Tào Tuyết Cần)
• Ức tích kỳ 2 - 憶昔其二 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm