Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
bằng hữu
1
/1
朋友
bằng hữu
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
bằng hữu, bạn bè, bạn hữu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bạn bè.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chí phụ thủ tán - 鷙婦守贊
(
Nguyễn Hành
)
•
Gia lạc 4 - 假樂 4
(
Khổng Tử
)
•
Minh Đạo gia huấn - 明道家訓
(
Trình Hạo
)
•
Tang nhu 14 - 桑柔 14
(
Khổng Tử
)
•
Tang nhu 9 - 桑柔 9
(
Khổng Tử
)
•
Tặng Đinh Dực - 贈丁翼
(
Tào Thực
)
•
Thứ vận Khổng Nghị Phủ “Cửu hạn dĩ nhi thậm vũ” kỳ 1 - 次韻孔毅甫久旱已而甚雨其一
(
Tô Thức
)
•
Trữ từ tự cảnh văn - 抒辭自警文
(
Tuệ Trung thượng sĩ
)
•
Tử lăng châu ca - 紫菱洲歌
(
Tào Tuyết Cần
)
•
Ức tích kỳ 2 - 憶昔其二
(
Đỗ Phủ
)