Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
đông hải
1
/1
東海
đông hải
phồn thể
Từ điển phổ thông
biển Đông
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Biển phía đông.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cáo nạn biểu - 告難表
(
Bùi Bá Kỳ
)
•
Giả Sinh - 賈生
(
Vương An Thạch
)
•
Hoa Sơn đề Vương Mẫu từ - 華山題王母祠
(
Lý Thương Ẩn
)
•
Hoàn quốc - 還國
(
Trần Ích Tắc
)
•
Ký Thiên Thai Tư Mã đạo sĩ - 寄天台司馬道士
(
Tống Chi Vấn
)
•
Mậu Tuất niên thập nguyệt hối bệnh dư dạ khởi kỳ 2 - 戊戌年十月晦病餘夜起其二
(
Nguyễn Hữu Cương
)
•
Nguyễn Khánh Toàn công - 阮慶全公
(
Phạm Viết Tuấn
)
•
Thuỷ điệu ca đầu - Địa chấn kỷ dị - 水調歌頭-地震紀異
(
Morikawa Chikukei
)
•
Trường ca hành - 長歌行
(
Lục Du
)
•
Vương Chiêu Quân kỳ 1 - 王昭君其一
(
Lý Bạch
)