Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
vũ đấu
1
/1
武鬥
vũ đấu
Từ điển trích dẫn
1. Dùng võ lực tranh chấp nhau. ◎Như: “nhân chi tương xử, dĩ hòa vi quý, phàm sự bất ứng tố chi ư vũ đấu” 人之相處, 以和為貴, 凡事不應訴之於武鬥.
Bình luận
0