Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
pháp giới
1
/1
法界
pháp giới
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng nhà Phật, chỉ cõi đời, nơi chứa đựng muôn vật — Cũng chỉ cái bản tính của muôn vật.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Du Phổ Minh tự - 遊普明寺
(
Nguyễn Bỉnh Khiêm
)
•
Đăng Đông Sơn tự kiến ký nhị thủ kỳ 1 - 登東山寺見記二首其一
(
Hồ Xuân Hương
)
•
Đề Hưng Long tự - 題興隆寺
(
Lê Quang Định
)
•
Hoạ Tử Do “Tống xuân” - 和子由送春
(
Tô Thức
)
•
Mê ngộ bất dị - 迷悟不異
(
Tuệ Trung thượng sĩ
)
•
Niệm Phật ngâm - 念佛吟
(
Bạch Cư Dị
)
•
Sơn cư bách vịnh kỳ 003 - 山居百詠其三
(
Tông Bản thiền sư
)
•
Thuý Vân sơn Thánh Duyên tự - 翠雲山聖緣寺
(
Nguyễn Văn Siêu
)
•
Tự thán - 自嘆
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Vô đề (Mạc chấp đàn kinh bài tịnh thổ) - 無題(莫執壇經排凈土)
(
Thực Hiền
)