Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
hải để
1
/1
海底
hải để
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đáy biển.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bích thành kỳ 1 - 碧城其一
(
Lý Thương Ẩn
)
•
Cung hoạ ngự chế “Sơ chính” nguyên vận - 恭和御制初政原韻
(
Tương An quận vương
)
•
Dạ khởi - 夜起
(
Đặng Huy Trứ
)
•
Lãng đào sa kỳ 5 - 浪淘沙其五
(
Bạch Cư Dị
)
•
Lý hoa tặng Trương thập nhất Thự - 李花贈張十一署
(
Hàn Dũ
)
•
Nhâm Thân khoa tiến sĩ đề danh ký - 壬申科進士題名記
(
Nhữ Đình Toản
)
•
Tặng An Nam thiện thư Nguyễn sinh, sinh danh Đình Giới vị dư thư “Xuân thu xuân vương chính nguyệt khảo” cập “An Nam hành cảo”, dư hỉ kỳ giai pháp tưu mỹ cánh kỳ tự viết Bảo Thiện nhi thi dĩ tặng chi - 贈安南善書阮生,生名廷玠為予書《春秋春王正月考》及《安南行藳》,予喜其楷法遒美更其字曰寶善而詩以贈之
(
Trương Dĩ Ninh
)
•
Thư ai - 書哀
(
Mai Nghiêu Thần
)
•
Triều Tiên quần đảo - 朝鮮群島
(
Lạc Thành Tương
)
•
Tuyệt cú - Hải để hữu minh nguyệt - 絕句-海底有明月
(
Giả Đảo
)