Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hải để

1/1

海底

hải để

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đáy biển.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bích thành kỳ 1 - 碧城其一 (Lý Thương Ẩn)
• Cung hoạ ngự chế “Sơ chính” nguyên vận - 恭和御制初政原韻 (Tương An quận vương)
• Dạ khởi - 夜起 (Đặng Huy Trứ)
• Lãng đào sa kỳ 5 - 浪淘沙其五 (Bạch Cư Dị)
• Lý hoa tặng Trương thập nhất Thự - 李花贈張十一署 (Hàn Dũ)
• Nhâm Thân khoa tiến sĩ đề danh ký - 壬申科進士題名記 (Nhữ Đình Toản)
• Tặng An Nam thiện thư Nguyễn sinh, sinh danh Đình Giới vị dư thư “Xuân thu xuân vương chính nguyệt khảo” cập “An Nam hành cảo”, dư hỉ kỳ giai pháp tưu mỹ cánh kỳ tự viết Bảo Thiện nhi thi dĩ tặng chi - 贈安南善書阮生,生名廷玠為予書《春秋春王正月考》及《安南行藳》,予喜其楷法遒美更其字曰寶善而詩以贈之 (Trương Dĩ Ninh)
• Thư ai - 書哀 (Mai Nghiêu Thần)
• Triều Tiên quần đảo - 朝鮮群島 (Lạc Thành Tương)
• Tuyệt cú - Hải để hữu minh nguyệt - 絕句-海底有明月 (Giả Đảo)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm