Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hoả thiêu

1/1

火燒

hoả thiêu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đốt cháy.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Triệu Phi Yến tỉ muội tương ỷ đồ - 題趙飛燕姊妹相倚圖 (Đàm Văn Lễ)
• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)
• Phú đắc cổ nguyên thảo tống biệt - 賦得古原草送別 (Bạch Cư Dị)
• Tiệp dư oán - 婕妤怨 (Ông Thụ)
• Trĩ đới tiễn - 雉帶箭 (Hàn Dũ)
• Trúc chi từ kỳ 10 - 竹枝詞其十 (Vương Quang Duẫn)
• Trữ từ tự cảnh văn - 抒辭自警文 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Tuyết tình vãn vọng - 雪晴晚望 (Giả Đảo)
• Xuất tái tác - 出塞作 (Vương Duy)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm