Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
ngưu đao
1
/1
牛刀
ngưu đao
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con dao mổ trâu. Chỉ người có tài lớn, nhưng lại chỉ được dùng vào việc nhỏ.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cảm thời kỳ 1 - 感時其一
(
Hoàng Nguyễn Thự
)
•
Quý Tị thu phụng thăng Sơn Nam xứ Tả mạc đăng trình ngẫu đắc - 癸巳秋奉陞山南處左瘼登程偶得
(
Phan Huy Ích
)
•
Tặng thánh duệ thất thập nhị đại tôn bạt cống thí nhậm Tân Trịnh huyện tri huyện kế bính - 贈聖裔七十二代孫拔貢試任新鄭縣知縣繼炳
(
Trịnh Hoài Đức
)
•
Tiễn Hoàng công Thuý Chi Tạ Ngọc chi Bắc Giang tuần phủ - 餞黃公翠芝謝玉之北江巡撫
(
Nguyễn Can Mộng
)
•
Tiễn Tam nguyên Trần Hy Tăng chi Thăng Bình - 餞三元陳希曾之昇平
(
Vũ Phạm Khải
)
•
Túc Vũ Thành - 宿武城
(
Lư Long Vân
)