Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tương tư
1
/1
相思
tương tư
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
tương tư, nhớ nhau
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhớ nhau. Đoạn trường tân thanh : » Giữa đường đứt gánh tương tư «.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bắc Ninh phiên đài, đốc vận, thú, doãn chư quân tương tống chí giới thủ, phú giản - 北寧藩臺,督運,守,尹諸君相送至界首,賦柬
(
Phạm Hy Lượng
)
•
Biệt Phạm An Thành - 彆范安成
(
Thẩm Ước
)
•
Cổ từ - 古詞
(
Lý Quần Ngọc
)
•
Đại tặng viễn - 代贈遠
(
Lý Bạch
)
•
Hà Mãn Tử kỳ 1 - 何滿子其一
(
Mao Hy Chấn
)
•
Hữu sở tư - 有所思
(
Khuyết danh Trung Quốc
)
•
Lưu tình kỳ 2 - 留情其二
(
Trần Đình Túc
)
•
Tạ tân ân kỳ 2 - 謝新恩其二
(
Lý Dục
)
•
Tống Hàn Chuẩn, Bùi Chính, Khổng Sào Phủ hoàn sơn - 送韓准裴政孔巢父還山
(
Lý Bạch
)
•
Yến Tử lâu kỳ 1 - 燕子樓其一
(
Quan Miến Miến
)