Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

tương thân

1/1

相親

tương thân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gần gũi nhau, yêu mến nhau. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Để chàng trân trọng dấu người tương thân «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Cô lánh - 孤另 (Đặng Trần Côn)
• Đảo Bạch Mã từ hồi hậu cảm tác kỳ 10 - 禱白馬祠回後感作其十 (Đoàn Thị Điểm)
• Đăng Nghĩ Nghiễn đài - 登擬峴台 (Lục Du)
• Đề hoạ mai - 題畫梅 (Vương Miện)
• Hoài Giang Nam hữu nhân - 懷江南友人 (Lưu Thương)
• Khổng Tử kích khánh xứ - 孔子擊磬處 (Phan Huy Thực)
• Ký đề thi tăng Tú Công - 寄題詩僧秀公 (Trịnh Cốc)
• Ký hà thượng Đoàn thập lục - 寄河上段十六 (Lư Tượng)
• Nguyệt hạ độc chước kỳ 1 - 月下獨酌其一 (Lý Bạch)
• Tống đường huynh Bắc quy - 送堂兄北歸 (Nguyễn Văn Giao)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm