Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tương thân
1
/1
相親
tương thân
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gần gũi nhau, yêu mến nhau. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Để chàng trân trọng dấu người tương thân «.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cô lánh - 孤另
(
Đặng Trần Côn
)
•
Đảo Bạch Mã từ hồi hậu cảm tác kỳ 10 - 禱白馬祠回後感作其十
(
Đoàn Thị Điểm
)
•
Đăng Nghĩ Nghiễn đài - 登擬峴台
(
Lục Du
)
•
Đề hoạ mai - 題畫梅
(
Vương Miện
)
•
Hoài Giang Nam hữu nhân - 懷江南友人
(
Lưu Thương
)
•
Khổng Tử kích khánh xứ - 孔子擊磬處
(
Phan Huy Thực
)
•
Ký đề thi tăng Tú Công - 寄題詩僧秀公
(
Trịnh Cốc
)
•
Ký hà thượng Đoàn thập lục - 寄河上段十六
(
Lư Tượng
)
•
Nguyệt hạ độc chước kỳ 1 - 月下獨酌其一
(
Lý Bạch
)
•
Tống đường huynh Bắc quy - 送堂兄北歸
(
Nguyễn Văn Giao
)