Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
không hầu
1
/1
箜篌
không hầu
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
(một loại đàn)
Từ điển trích dẫn
1. Một thứ nhạc khí ngày xưa, giống như cái đàn sắt mà nhỏ.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cúc thu bách vịnh kỳ 44 - Ngũ bất tất kỳ 1 - 菊秋百詠其四十四-五不必其一
(
Phan Huy Ích
)
•
Di Sơn tuý ca - 夷山醉歌
(
Uông Nguyên Lượng
)
•
Hán cung khúc kỳ 2 - 漢宮曲其二
(
Hàn Hoằng
)
•
Hoàng Hạc lâu ca - 黃鶴樓歌
(
Chu Bật
)
•
Kế Liêu đại tiệp nao ca - 薊遼大捷鐃歌
(
Đồ Long
)
•
Lâu thượng nữ nhi khúc - 樓上女兒曲
(
Lư Đồng
)
•
Lưu biệt Sầm Tham huynh đệ - 留別岑參兄弟
(
Vương Xương Linh
)
•
Minh nguyệt thiên - 明月篇
(
Hà Cảnh Minh
)
•
Tây Hồ Trúc chi ca kỳ 7 - 西湖竹枝歌其七
(
Dương Duy Trinh
)
•
Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ nhất đoạn - 焦仲卿妻-第一段
(
Khuyết danh Trung Quốc
)