Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
thù du
1
/1
茱萸
thù du
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cây thù du (có 3 loại: ngô thù du 吳茱萸, thực thù du 食茱萸, sơn thù du 山茱萸)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây, tương tự như cây hồ tiêu.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bốc toán tử - 卜算子
(
Thẩm Đoan Tiết
)
•
Cửu nguyệt cửu nhật ức Sơn Đông huynh đệ - 九月九日憶山東兄弟
(
Vương Duy
)
•
Cửu nhật - 九日
(
Doãn Uẩn
)
•
Cửu nhật Khúc Giang - 九日曲江
(
Đỗ Phủ
)
•
Cửu nhật ngộ vũ kỳ 2 - 九日遇雨其二
(
Tiết Đào
)
•
Giang Nam khúc - 江南曲
(
Tống Chi Vấn
)
•
Minh nhật trùng cửu diệc dĩ bệnh bất phó Thuật Cổ hội tái dụng tiền vận - 明日重九亦以病不赴述古會再用前韻
(
Tô Thức
)
•
Sơn lâu xuy địch tống Trương Thúc Hổ quy Ngô Tùng - 山樓吹笛送張叔虎歸吳淞
(
Tiền Đỗ
)
•
Tạ tân ân kỳ 3 - 謝新恩其三
(
Lý Dục
)
•
Tây giang nguyệt kỳ 2 - Trùng cửu - 西江月其二-重九
(
Tô Thức
)