Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
hành khách
1
/1
行客
hành khách
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người đi đường, đi xa.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Dương liễu chi từ kỳ 02 - 楊柳枝詞其二
(
Lê Bích Ngô
)
•
Quá Hô Đà hà - 過滹沱河
(
Trịnh Hoài Đức
)
•
Sơn lâu xuy địch tống Trương Thúc Hổ quy Ngô Tùng - 山樓吹笛送張叔虎歸吳淞
(
Tiền Đỗ
)
•
Thần Phù ngộ vũ - 神符遇雨
(
Thái Thuận
)
•
Thủ 06 - 首06
(
Lê Hữu Trác
)
•
Tống Trầm Tử Phúc chi Giang Đông - 送沈子福之江東
(
Vương Duy
)
•
Trại đầu xuân độ - 寨頭春渡
(
Nguyễn Trãi
)
•
Vãn phát Quan San - 晚發關山
(
Trịnh Giải
)
•
Văn giá cô - 聞鷓鴣
(
Nguyễn Văn Siêu
)
•
Xuân trung điền viên tác - 春中田園作
(
Vương Duy
)