Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hành khách

1/1

行客

hành khách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đi đường, đi xa.

Một số bài thơ có sử dụng

• Dương liễu chi từ kỳ 02 - 楊柳枝詞其二 (Lê Bích Ngô)
• Quá Hô Đà hà - 過滹沱河 (Trịnh Hoài Đức)
• Sơn lâu xuy địch tống Trương Thúc Hổ quy Ngô Tùng - 山樓吹笛送張叔虎歸吳淞 (Tiền Đỗ)
• Thần Phù ngộ vũ - 神符遇雨 (Thái Thuận)
• Thủ 06 - 首06 (Lê Hữu Trác)
• Tống Trầm Tử Phúc chi Giang Đông - 送沈子福之江東 (Vương Duy)
• Trại đầu xuân độ - 寨頭春渡 (Nguyễn Trãi)
• Vãn phát Quan San - 晚發關山 (Trịnh Giải)
• Văn giá cô - 聞鷓鴣 (Nguyễn Văn Siêu)
• Xuân trung điền viên tác - 春中田園作 (Vương Duy)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm