Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tây vực
1
/1
西域
tây vực
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
vùng Tây Vực của Trung Quốc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vùng đất phương tây — Chỉ chung các nước chư hầu của Trung Hoa ở phía Tây.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Âm Sơn - 陰山
(
Gia Luật Sở Tài
)
•
Hải tông hành - 海棕行
(
Đỗ Phủ
)
•
Khiển hoài (Tích ngã du Tống trung) - 遣懷(昔我遊宋中)
(
Đỗ Phủ
)
•
Lũng Đầu ngâm - 隴頭吟
(
Tiết Huệ
)
•
Sa Uyển hành - 沙苑行
(
Đỗ Phủ
)