Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

thiết thạch

1/1

鐵石

thiết thạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắt đá, chỉ sự cứng cỏi, bển vững.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đồng hổ - 銅虎 (Lê Quát)
• Hoạ Mính Viên Huỳnh Thúc Kháng tiên sinh Tân Tỵ thí bút nguyên vận - 和茗園黃叔沆先生辛巳試筆原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Mô ngư nhi - 摸魚兒 (Lâm Hồng)
• Quá thiết thụ lâm - 過鐵樹林 (Phùng Khắc Khoan)
• Sơn trung dạ văn hổ khiếu - 山中夜聞虎嘯 (Hồ Trọng Cung)
• Thu dạ - 秋夜 (Phạm Nhân Khanh)
• Thu dạ hoài ngâm - 秋夜懷吟 (Kỳ Đồng)
• Tống thượng thư Sài Trang Khanh xuất sứ An Nam - 送尚書柴莊卿出使安南 (Lương Tăng)
• Vịnh Tô Hiến Thành - 詠蘇憲成 (Nguyễn Khuyến)
• Xuân nhật tư Mai Động công - 春日思梅洞公 (Trần Ngọc Dư)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm